Cán Hồ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai: "Cán Hồ" là tên gọi hành chính của một đơn vị cấp xã tại vùng núi phía Bắc Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Xã Cán Hồ có cảnh quan thiên nhiên rất đẹp. (Xã Cán Hồ có cảnh quan thiên nhiên rất đẹp.)
- Chúng tôi dự định đi thăm xã Cán Hồ vào mùa hè này. (Chúng tôi dự định đi thăm xã Cán Hồ vào mùa hè này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xã Cán Hồ": Cụm từ chỉ đầy đủ đơn vị hành chính.
- Dự án phát triển du lịch đang được triển khai tại xã Cán Hồ. (Dự án phát triển du lịch đang được triển khai tại xã Cán Hồ.)
Biến thể và từ gần giống
Cán (danh từ): Bộ phận để cầm, nắm của một số đồ vật; hoặc một chức vụ, vị trí lãnh đạo.
- Cán cuốc, cán chổi. (Cán cuốc, cán chổi.)
- Cán bộ. (Cán bộ.)
Hồ (danh từ): Vùng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền.
- Hồ Gươm, hồ Tây. (Hồ Gươm, hồ Tây.)
Lưu ý
- "Cán Hồ" là một danh từ riêng, tên địa danh. Khi viết, chữ cái đầu của mỗi thành tố ("Cán" và "Hồ") đều phải viết hoa.
- Từ này không có nghĩa ghép từ "cán" và "hồ" theo nghĩa thông thường, mà là một tên gọi cố định.
- (xã) h. Bắc Hà, t. Lào Cai